Mercedes GLA 200 tạo điểm nhấn với cụm đèn trước Bi-xenon tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày, cản trước và cản sau màu chrome tối, các tấm nẹp hông màu tương phản giúp xe nhìn chắc chắn hơn. Xe được trang bị lazang hợp kim 5 chấu kép 18”, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và nhớ 3 vị trí; giá để đồ bằng hợp kim nhôm trên nóc xe tương tự các đàn anh SUV của mình

Phiên bản Mercedes GLA 200 được trang bị động cơ I4 1.6L công suất 156 mã lực tại vòng tua 5300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 250 Nm tại dải vòng tua 1250 – 4000 vòng/phút. Phiên bản này đi kèm hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT và hệ dẫn động cầu trước giúp xe tăng tốc từ 0-100 Km/h trong 8,8s và tốc độ tối đa đạt 215 Km/h. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình vào khoảng 5,8 – 5,9 (lít/100 km)
Bên trong cabin xe, Mercedes GLA 200 được thiết kế sang trọng và thể thao với nội thất bọc da tối màu cùng các đường chỉ may tương phản, các cửa gió điều hòa mạ chrom thiết kế phong cách máy bay chiến đấu, vô-lăng bọc da tích hợp các phím bấm điều khiển tiện dụng và lẫy sang số trên vô-lăng thể thao, bảng đồng hồ thiết kế theo kiểu ống xả thể thao với nền màu bạc và kim màu đỏ.

Điểm nổi bậc của MERCEDES-BENZ GLA 200

  • Lưới tản nhiệt 2 nan màu bạc với viền chrome & logo ngôi sao 3 cánh ở chính giữa
  • Mâm xe 18-inch 5 chấu kép
  • Cản trước & cản sau với ốp bảo vệ màu chrome tối
  • Cản sau tích hợp 2 ống xả kép mạ chrome
  • Giá để đồ bằng hợp kim nhôm trên nóc xe
  • Nẹp dưới cửa sổ bên mạ chrome
  • Ốp bệ cửa sau mạ chrome
  • Nội thất ốp vân lượn sóng
  • Cửa gió điều hòa mạ chrome
  • Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da với chỉ khâu màu tương phảnBảng đồng hồ dạng 2 ống với nền màu bạc & kim màu đỏ
Thông số kĩ thuật
D x R x C : 4417 x 1804 x 1494 (mm)
Chiều dài cơ sở : 2699 (mm)
Tự trọng/Tải trọng : 1435/485 (kg)
Động cơ : I4
Dung tích công tác : 1595 (cc)
Công suất cực đại : 115 kW [156 hp] tại 5300 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại : 250 Nm tại 1250 – 4000 vòng/phút
Hộp số : Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
Dẫn động : Cầu trước
Tăng tốc : 8,8s (0 – 100 km/h)
Vận tốc tối đa : 215 (km/h)
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Tiêu thụ nhiên liệu trung bình : 5,8 – 5,9 (lít/100 km)
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 50/6,0 (lít)

 

An Toàn & Công Nghệ :
  • Hệ thống treo êm ái
  • Hệ thống lái trợ lực điện biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động phía sau tay lái
  • Cụm đèn trước Bi-xenon tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
  • Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
  • Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist giúp tránh hiện tượng thiếu lái khi vào cua ở tốc độ cao; hỗ trợ ôm cua chính xác & an toàn hơn
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống cảnh báo giảm áp suất lốp
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
Tiện Nghi :
  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng mặt ghế, đệm đỡ lưng)
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Hệ thống âm thanh với đầu đọc CD; màn hình màu TFT 5,8-inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối Bluetooth
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
  • Hệ thống điều hòa khí hậu
  • Đèn viền nội thất
  • Gói trang bị khoang hành lí tiện lợi
  • Chức năng đóng mở cửa sau bằng điện EASY-PACK
  • Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
  • Khóa cửa điều khiển từ xa & mã hóa động cơ chống trộm
  • Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

BÌNH LUẬN